Chương trình đào tạo CNKT Điều khiển - Tự động hóa

Mô tả tóm tắt về ngành CNKT Điều khiển và Tự động hóa

Sinh viên theo học ngành CNKT Điều khiển và Tự động hóa sau khi tốt nghiệpcó thái độ,kỹ năng, năng lực chuyên môn nghề nghiệp như sau:

  • Có thái độ tích cực, trung thực; Có đạo đức nghề nghiệp và văn hóa tổ chức; Có trách nhiệm đóng góp cho doanh nghiệp, thực hiện tốt nghĩa vụ công dân, trách nhiệm với cộng đồng; Có sức khỏe tốt để xây dựng xã hội và đất nước;
  • Có các kỹ năng của thế kỷ 21: Có năng lực ứng dụng công nghệ thông tin trong chuyên môn nghề nghiệp, công việc và đời sống (đạt chứng chỉ tin học theo chuẩn ứng dụng CNTT quốc gia và chuẩn MOS≥ 650 điểm, tin học chuyên ngành); Có năng lực giao tiếp tiếng Anh tốt (đạt chứng chỉ TOEIC ≥ 450 điểm hoặc tương đương); Có phương pháp nghiên cứu khoa học, giải quyết vấn đề; Có tư duy phản biện; Có kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp thuyết trình, soạn thảo văn bản, kỹ năng truyền thông tích hợp; Có năng lực tự học, học tập suốt đời, thích ứng với các môi trường làm việc đa văn hóa;
  • Có kiến thức tổng hợp về khoa học cơ bản, có năng lực chuyên môn về điện tự động hóa, trong đó am hiểu, thành thạo về: thiết kế, thi công điện công trình, điện công nghiệp, lập trình điều khiển tự động và hệ thống tích hợp;
  • Có khả năng phân tích, tổng hợp, đánh giá các vấn đề về lĩnh vực tự động hóa và điều khiển, từ đó đưa ra giải pháp lập trình, hiệu chỉnh, thay thế hoặc sữa chữa các thiết bị, máy móc, giúp doanh nghiệp phát triển tốt hơn;

Sinh viên ngành CNKT Điều khiển và Tự Động Hóa tốt nghiệp đảm nhận làm việc tại các vị trí sau:

  1. Kỹ sư thiết kế, thi công và vận hành hệ thống điện tự động cho các tòa nhà cao tầng trong và ngoài nước. 
  2. Kỹ sư thiết kế, lập trình điều khiển, tư vấn kỹ thuật và quản lý trong lĩnh vực tự động hóa ở các công ty, xí nghiệp trong và ngoài nước
  3. Kỹ sư điều khiển và giám sát hệ thống các dự án thuộc lĩnh vực tự động hóa tại các nhà máy, xí nghiệp, tập đoàn  trong và ngoài nước
  4. Kỹ sư nghiên cứu và phát triển các sản phẩm tự động hóa tại các tập đoàn công nghệ.
  5. Nghiên cứu viên, giảng viên trong lĩnh vực tự động hóa ở các Viện, Trung tâm nghiên cứu và các Trường đại học, cao đẳng, nghề.

Kỹ sư CNKT Điều khiển và Tự Động Hóa còn đảm nhận các vị trí việc làm ở nghiệp vụ chuyên môn mở rộng theo CTĐT như sau:

  1. Thiết kế và lập trình điều khiển ứng dụng trên các mạch điện tử thông minh
  2. Sử dụng trí tuệ nhân tạo vào điều khiển để phân tích dữ liệu cho các nhà máy sản xuất công nghiệp.
  3. Điều khiển giám sát và vận hành hệ thống tòa nhà thông minh

 

Cơ hội học lên trình độ cao hơn: Sau khi tốt nghiệp và làm việc tại DN, người họccó thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn là thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc nước ngoài, nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, phát triển bảnthân.

  1. Cấu trúc và thời lượng CTĐT đạt CĐR (Không tính GDTC-QP)

Bảng 2.1. Khung thời lượng CTĐT đạt CĐR

TT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số tiết

Điều kiện tiên quyết (Ghi theo MSHP)

Tổng

LT

TH tại trg

TH tại DN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

A

 GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

75

660

361

299

0

 

 

 

Lý luận Chính trị

11

165

135

30

 

 

  1.  

PHIL3001

Triết học Mac-Lênin

3

45

45

   

 

  1.  

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

30

30

   

 

  1.  

PHIL2003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

30

   

 

  1.  

PHIL2004

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

30

15

15

 

 

  1.  

PHIL2005

Tư tưởng HCM

2

30

15

15

 

 

  1.  
 

Kỹ năng & PP

13

195

127

68

0

 

  1.  

SKIL2001

PP học đại học

2

30

30

 

 

 

  1.  

SKIL1002

KN giải quyết vấn đề

1

15

15

 

 

 

  1.  

SKIL2003

KN giao tiếp thuyết trình

2

30

4

26

 

 

  1.  

SKIL1004

KN STVB

1

15

8

7

 

 

  1.  

SKIL2005

KN viết & truyền thông 

2

30

20

10

 

 

  1.  

SKIL1006

Digital  Marketing 1

1

15

10

5

 

 

  1.  

SKIL2007

PP NCKH

2

30

20

10

 

 

  1.  

SKIL1008

KN tìm việc

1

15

5

10

 

 

 

SKIL1009

KN lãnh đạo

1

15

15

     

 

 

Tin học

4

60

2

58

 

 

  1.  

INFO2001

Chuẩn ứng dụng CNTT

2

30

2

28

 

 

  1.  

INFO2003

Chuẩn MOS Excel

2

30

 

30

 

 

 

 

Ngoại ngữ

10

150

22

128

 

 

  1.  

ENGL2001

Pronunciation 1 (PN1)

2

30

 

30

 

 

  1.  

ENGL2002

Pronunciation 2 (PN2)

2

30

 

30

 

ENGL2001

  1.  

ENGL3003

Communication 1 (CE1)

3

45

 

45

 

 

  1.  

EEET3046

Tiếng Anh chuyên ngành Điện

3

45

45

 

   
  1.  
 

NN bổ trợ (Dành cho SV chưa đủ chuẩn NN)

31

465

60

405

   
  1.  

ENGL3004

Communication 2 (CE2)

3

45

 

45

 

ENGL3003

  1.  

ENGL3005

Communication 3 (CE3)

3

45

 

45

 

ENGL3004

  1.  

ENGL3006

Communication 4 (CE4)

3

45

 

45

 

ENGL3005

  1.  

ENGL3007

Communication 5 (CE5)

3

45

 

45

 

 

  1.  

ENGL4008

English for TOEIC 1 (TE1)

4

60

15

45

 

 

  1.  

ENGL4009

English for TOEIC 2 (TE2)

4

60

15

45

 

ENGL4008

  1.  

ENGL4010

English for TOEIC 3 (TE3)

4

60

15

45

 

ENGL4009

  1.  

ENGL4011

English for TOEIC 4 (TE4)

4

60

15

45

 

ENGL4010

  1.  

ENGL3012

English for TOEIC 5 (TE5)

3

45

 

45

 

ENGL4011

 

 

Kiến thức KHTN - XH

6

90

90

 

 

 

  1.  

GLAW1001

Pháp luật đại cương

1

15

15

 

 

 

  1.  

PHYS2001

Vật lý

2

30

30

 

 

 

  1.  

MATH3001

Toán cao cấp

3

45

45

 

 

 

    B

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

96

3240

870

480

1620

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

14

210

195

 

 

 

  1.  

EEET2000

Toán chuyên ngành

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET1001

Nhập môn  CNKT điều khiển – tự động hóa

1

15

15 

 

 

 

  1.  

EEET3002

Lý thuyết mạch điện

3

45

45

 

 

 

  1.  

 EEET2001 

Máy điện

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET3003

Kỹ thuật xung - số

3

45

45

 

 

 

  1.  

EEET3004

Đo lường – cảm biến

3

45

45

 

 

 

 

 

Module 1: Thiết kế điện dân dụng

17

585

135

150

270

 

  1.  

EEET2005

Thiết bị điện

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET2006

Kỹ thuật điện lạnh

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET2007

Năng lượng tái tạo

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET3008

Hệ thống cung cấp điện

3

45

45

 

 

 

  1.  

EEET1009

Đồ án hệ thống cung cấp điện

1

90

 

90

 

 

  1.  

EEET2010

Autocad Electrical

2

30

30 

 

 

 

  1.  

EEET1011

Thực hành máy điện

1

30

 

30

 

 

  1.  

EEET1012

Thực hành  điện

1

30

 

30

 

 

  1.  

EEET3013

Thực tập thi công điện công trình

3

270

 

 

270

 

 

 

Module 2 : Kỹ thuật điều khiển

30

870

285

180

360

 

  1.  

ACET3003

Lý thuyết điều khiển tự động

3

45

45

 

 

 

  1.  

ACET2002

Kỹ thuật lập trình

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2005

Xử lý ảnh trong công nghiệp

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET2015

Truyền động điện

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2029

Điều khiển truyền động điện

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2004

Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống điều khiển

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2026

Điều khiển thông minh

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET2017

Điện tử công suất

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET3018

Vi điều khiển

3

45

 45

 

 

 

  1.  

EEET1019

Đồ án vi điều khiển

1

90

 

90

 

 

  1.  

ACET2006

Kỹ thuật Robot

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET1007

Thực hành Robot

1

30

 

30

 

 

  1.  

EEET1022

Thực hành điện tử công suất

1

30

 

30

 

 

  1.  

EEET1023

Thực hành vi điều khiển

1

30

 

30

 

 

  1.  

ACET4008

Thực tập kỹ thuật điều khiển

4

360

 

 

360

 

 

 

Module 3 : Điều khiển giám sát hệ thống

19

810

210

270

360

 

  1.  

ACET2009

Trang bị điện – khí nén

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2010

Lập trình nhúng

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET2027

Thiết kế với phần mềm Eplan

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET3011

PLC

3

90

90 

 

 

 

  1.  

ACET1012

Đồ án PLC

1

90

 

90 

 

 

  1.  

ACET2013

SCADA

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET1014

Đồ án SCADA

1

90

 

90

 

 

  1.  

ACET1015

Thực hành lắp đặt điện

1

30

 

30

 

 

  1.  

ACET1016

Thực hành PLC

1

30

 

30

 

 

  1.  

ACET4018

Thực tập điều khiển giám sát hệ thống

4

360

 

 

360

 

 

 

Module 4 : Quản lý

3

45

45

 

0

 

  1.  

EEET3031

Quản lý dự án trong công nghiệp

+ Quản lý quá trình thi công dự án Module 1

+ Quy trình giám sát và lắp đặt thiết bị điện  (1 TC)

+ Hợp đồng kinh tế và đấu thầu Module 2

+ Quản lý thời gian và tiến độ   (1TC)

+ Dự án và quản lý dự ánModule 3

+ Lập kế hoạch bảo dưỡng và mua sắm (1TC)

3

45

45

 

 

 

 

 

Module NN nâng cao (SV chọn 1 trong 3 module)

 

 

 

 

 

 

 

 

MDNC1: Kỹ thuật mạch điện tử

6

90

90

 

 

 

  1.  

EEET2016

Thiết kế mạch điện tử

2

30

30

 

 

 

  1.  

EEET2020

Điều khiển ghép nối thiết bị ngoại vi

2

30

30 

 

 

 

  1.  

EEET2028

Cơ sở và ứng dụng IoT

2

30

30

 

 

 

 

 

MDNC2: Kỹ thuật điều khiển sử dụng trí tuệ nhân tạo

6

90

90

 

 

 

  1.  

ACET2019

Học Máy ( Machine learning)

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2020

Học Sâu ( Deep learning)

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2021

Thị giác máy tính (Computer vision)

2

30

30

 

 

 

 

 

MDNC3: Vận hành tòa nhà thông minh

6

90

90

 

 

 

  1.  

EEET2026

Hệ thống BMS

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2028

Thiết bị tự động trong công nghiệp

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET2025

Mạng truyền thông công nghiệp

2

30

30

 

 

 

  1.  

ACET7022

TT & Đồ án tốt nghiệp

7

630

 

 

630

 

C

 

(Không tính vào số TC của CTĐT)

 

 

 

     

 

 

Giáo dục thể chất

3

135

12

123

 

 

  1.  

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

45

4

41

 

 

  1.  

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

45

4

41

 

 

  1.  

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3

1

45

4

41

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng

8

165

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ TC CỦA CTĐT

171

3900

1231

779

1620